Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

251 người khớp “Sâm” trong 91 danh sách · trang 5/9

  1. Lê Tiến Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vĩnh Tiền- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phong Dụ Hạ- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Chu Ngọc Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Âu Lâu- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 24/04/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Suối Đài- Ngọc Xuân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1973 (05-17)03 Xem đầy đủ →
  5. Sầm Ngọc Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Phúc- Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Sầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lạc Đạo- Nam Chấn- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 Nghĩa trang quân y viện B3 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nước Ruộng- Nam Thượng- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 (73- 02)05 Hóc Môn 150000 Xem đầy đủ →
  8. Sầm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kiến Thiết- Đào Lâm- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 15/03/1975 (16.08) Nt Đ25 Buôn Mê Thuột 1/100000 Xem đầy đủ →
  9. Sầm Văn Hính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Sỹ- Hà Quảng- Cao Bằng (17-94)06 Xem đầy đủ →
  10. Sầm Quốc Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Dương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 16/05/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  11. Sầm Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Trang- Cảnh Tiên- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 8/4/1972 (29-04)02 Bảo Đức mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Sầm Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phác Tỉnh- Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 17/06/1968 Lạc Thiện: Bến đò T52-T54 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tương Dung- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/07/1972 Điều trị 4 Xem đầy đủ →
  14. Sầm Bá Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hiệp Cát- Thông Thụ- Quế Phong- Nghệ An (91-98)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Sẩm Quảng Sầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Cay- Xương Dực- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 22/12/1972 (24-06)09 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Đoài- Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 3/3/1974 (96-14)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Sam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Phú- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 23/02/1967 Gần buôn Rều, Hội An, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Viết Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Đồng- Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 24/06/1972 (70-13)09 Plây Mơ Rông m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Uông Văn Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Phúc- Hương Sơn Hy sinh: 15/01/1970 (45-53)08 Lâng lúa 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Châu- Kai Kinh- Hữu Lũng Hy sinh: 2/10/1973 (47.175-03.300) ô7, PLI NEH Xem đầy đủ →
  21. Lộc Văn Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cả Hoàn- Quang Vinh- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Vi Viết Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hà Trì- Đèn Rin- Cao Lạng Hy sinh: 19/05/1978 Mộ 14, hàng 4, NT 1E, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Yên- Đại Từ- Bắc Thái Mộ 465, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  24. Sầm Văn Mong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Yên Hạ- Văn Bàn- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 9, hàng 6-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Sầm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bình Long- Hòa An- Cao Lạng Hy sinh: 14/03/1978 Mộ 10, hàng 4, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Sầm Đức Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cô Chanh- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1978 Mộ 177, hàng 14, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  27. Sầm Minh Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Châu Tiến- Quỳnh Châu- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 28/02/1979 NTK Xem đầy đủ →
  28. Sàm Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Nội- Đồng Quý- Sơn Dương Hy sinh: 3/2/1978 Xem đầy đủ →
  29. Sầm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cổ Nhân- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Lĩnh- Hưng Hòa- Thái Bình Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu