Sầm Văn Tiến

Năm sinh1955
Quê quánBình Long- Hòa An- Cao Lạng
Ngày hy sinh 14/03/1978
Vị trí mộ Mộ 10, hàng 4, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052040]: Lietsi {Họ tên=Sầm Văn Tiến, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=14/03/1978, Quê quán=Bình Long- Hòa An- Cao Lạng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 10, hàng 4, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32463 (số thứ tự 1052040).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sầm Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Sầm Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 14/03/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Công Đoàn sinh 1956 · Phố Giang- Bảo Yên- Hoàng Liên Sơn
  2. Ngô Thanh Bình sinh 1959 · Đồn Xá- Bình Lục- Hà Nam Ninh
  3. Trương Huy Thục sinh 1957 · Văn Xá- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  4. Lê Văn Thông sinh 1952 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh