Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

251 người khớp “Sâm” trong 91 danh sách · trang 6/9

  1. Nguyễn Đức Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Lĩnh- Hưng Hòa- Thái Bình Hy sinh: 3/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đức Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cầu Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Tấn Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cẩm Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Tiến Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quốc Tuấn- An Thủy- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Giang Văn Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hà Đình Săm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Sơn- Lập Thạch- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hèm Sầm Ươn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khum Srê Xiêm- Xà Rọc- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Ca Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lâm Quang Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Huệ- Chí Linh- Hy sinh: 5/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Linh Văn Sầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Nhược- Sơn Đồng- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Quang Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Quang Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Quang Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lý Văn Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Quang- Yên Sơn- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Danh Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Viên Thành- YênThành- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Tây- Kỳ Anh- Hy sinh: 15/2/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Tây- Kỳ Anh- Hy sinh: 15/2/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Sậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Lâm- Cần Đước- Hy sinh: 10/5/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Viết Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Viết Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Khê- Thạch Hà- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu