Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

251 người khớp “Sâm” trong 91 danh sách · trang 2/9

  1. Nguyễn Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Tân - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Hữu Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  3. Lục Văn Sằm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nà Lùng - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  4. Sầm Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Vận tải,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Sầm Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Sầm Văn Pẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vĩnh Quang - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Sầm Văn Tới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tổ 4 - Phú Lộc - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  9. Sầm Văn Hính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sông Giang - Hồng Sỉ - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Mạnh Sàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Đình Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phong Du Hạ - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Sầm Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đà Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  14. Sầm Giao Ưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tân - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  15. Sầm Cúc Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bỏ My - Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đức Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Xuyên - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  17. Sầm Văn Mong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Khánh Yên Hạ - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  18. Sầm Ngọc Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Thuận - Đông Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  19. Sầm Văn Tắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mận Huàn - Quang Vinh - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Sâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Vân Yên - Đại Từ - Bắc Cạn Hy sinh: 19/02/1978 3070 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Sâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Vân Yên - Đại Từ - Bắc Cạn Hy sinh: 19/02/1978 3070 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đăng Sâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Sâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Mai Văn Sâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nam Hà Hy sinh: 5/1/1973 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Đức Sâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  26. Trương Sâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  27. Ngô Đức Sâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Sâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hồng Sâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 26/07/1970 Xem đầy đủ →
  30. Huỳnh Văn Sắm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu