Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
98 người khớp “Sáo” trong 95 danh sách · trang 1/4
- Vi Hồng Sao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tân Phú - Lang Chanh - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nội Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
- Sào Hán Vần 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Cô Ba, Bảo Lạc, Cao Bằng Đơn vị: Dbộ8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1930 · Sơn Trà, Hương Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Sáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đoàn Xá - Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Trữ - Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Sáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Thủy - Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Sao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
- Hoàng Sào Ấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trùng Thịnh - Hoàng Su Pì - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Sảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Cao - Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Sào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Sao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hữu Sơn - Hữu Sản - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
- Sào Hán Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tổ Ba - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Sào Hẳn Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tổ Ba - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
- Vàng Sao Min Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang Hy sinh: 21/12/1977 2353 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Yên Khê - Sông Lô - Vĩnh Phúc Hy sinh: 20/12/1977 3101 Xem đầy đủ →
- Trần Đinh Sao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 13/02/1979 3102 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Sao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Muôn Sơn - Con Cuông - Nghệ An Hy sinh: 2/12/1978 3103 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Sạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh Hy sinh: 5/10/1977 3104 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Yên Khê - Sông Lô - Vĩnh Phúc Hy sinh: 20/12/1977 3101 Xem đầy đủ →
- Trần Đinh Sao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 13/02/1979 3102 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Sao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Muôn Sơn - Con Cuông - Nghệ An Hy sinh: 2/12/1978 3103 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Sạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh Hy sinh: 5/10/1977 3104 Xem đầy đủ →
- Lù Sào Tửi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Nằng Đôn - Hoàng Su Phì - Tuyên Quang Hy sinh: 25/08/1978 4369 Xem đầy đủ →
- Hoàng Sáo Nữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Đỗ Anh Sao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Sáo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Can Lộc Xem đầy đủ →
- Đỗ Anh Sao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu