Phạm Tiến Sao

Năm sinh1949
Quê quánHữu Sơn - Hữu Sản - Sơn Động - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1967
Ngày hy sinh 27/01/1969
Nơi hy sinhPlei Deigo
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11299 (số thứ tự 11298).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tiến Sao” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tiến Sao” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 27/01/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Minh Gia sinh 1942 · Trương Phú - Trung Minh - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Minh Cổn sinh 1946 · Quần Chúc - Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Tô Văn Khuya sinh 1943 · Gia Hòa - Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Phạm Quang Vinh sinh 1947 · Xóm 16 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Cứ sinh 1948 · Trung Việt - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Đào Mộng Lâm sinh 1947 · Thôn Hội - Kim Đức - Phú Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Duy Mão sinh 1947 · Hà Côi - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Giám sinh 1940 · Xóm Đình - An Lập - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lương Văn Khánh sinh 1949 · An Bá - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Lan sinh 1947 · Xóm Lèn - Thanh Sơn - Sơn Động - Hà Bắc · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Phạm Văn Dỉnh sinh 1950 · Xuân Dương - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Khắc Ngân sinh 1946 · Liên Huy - Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68.09 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Đình Thắng sinh 1946 · Đàm Lộc - Thanh Bình - Cẩm Giang - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.68 bản đồ UTM 1/50.000