Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.014 người khớp “Quy” trong 95 danh sách · trang 25/34

  1. Phạm Quý Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Niên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quý Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Niên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quý Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Vân- Nam Trực- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quy Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hoàng Duyên- Mỹ Hào- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quy Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Kê- Gia Lộc- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quý Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trọng Quan- Đông Hưng- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Trọng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Diên- Nam Đàn- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Trọng Quỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hùng Thắng- Bình Giang- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 15A Sài Gòn- Nam Định- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 15A Sài Gòn- Nam Định- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chí- Hải Hậu- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Vĩnh Báo- Hy sinh: 27/5/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Hà- Đông Quan- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Hà- Đông Quang- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phố Vinh Quang- Hà Lầm- Hòn Gai- Hy sinh: 20/8/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Ấp- Phụ Dực- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phan Mạnh Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đường Lâm- Ba Vì- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phan Quý Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Phú- Kim Anh- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phan Trọng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Diễn- Nam Đàn- Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phan Trọng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vân Diêu- Nam Đàn- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phan Trọng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Diện- Nam Đàn- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Đức Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thái Hòa- Bất Bạc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Tạ Quang Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Lư- Ứng Hòa- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu