Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
485 người khớp “Quyền” trong 95 danh sách · trang 11/17
- Lê Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Quyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chi Lăng Nam- Thanh Miện- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Tôn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Bến Thủ- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Phụng Hiệp- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Khai- Việt Trì- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đinh Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chi Lăng Nam- Thanh Miện- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Liên- Nghi Lộc- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Liên- Nghi Lộc- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khoa Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khoa Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Qua Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Lâm- Văn Lâm- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyến Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · La ma Cầu thương- Võ Nhai- Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làu Thượng- Võ Nhai- Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đoan Hồi- Lục Nam- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Quan- Lục Nam- Hy sinh: 13/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu