Nguyễn Văn Quyên

Năm sinh1949
Quê quánAn Bình- Nam Sách-
Ngày hy sinh 20/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1076763]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Quyên, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/9/1968, Quê quán=An Bình- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21187 (số thứ tự 1076763).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 20/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Căn (Cản) sinh 1945 · Tứ Minh- Cẩm Giàng-
  2. Đào Văn Nghiễm sinh 1945 · Ninh Hải- Ninh Giang-
  3. Đỗ Minh Hồng Bát Tràng- An Lão-
  4. Đỗ Văn Sơ sinh 1940 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa-
  5. Đoàn Phú Hạnh Minh Đức- Mỏ Cày-
  6. Đoàn Thế Dũng Việt Liêm- Việt Yên-
  7. Hà Minh An sinh 1948 · Thủy Sơn- Ngọc Lạc-
  8. Hồ Duy Khuy sinh 1944 · Nam Trung- Nam Sách-
  9. Hồ Văn Giang sinh 1949 · Gia Xuyên- Gia Lộc-
  10. Hoàng Ngọc Khánh sinh 1948 · Đồng Tâm- Bình Liêu-
  11. Hoàng Văn An sinh 1948 · Tiền Tiến- Thanh Hà-
  12. Hoàng Văn Mậu sinh 1948 · Hải Đường- Hải Hậu-
  13. Hoàng Văn Quý sinh 1943 · Tiền Tiến- Thanh Hà-
  14. Hứa Xuân Đình Ngọc Khí- Phùng Khánh-
  15. Hứa Xuân Đình Ngọc Khá- Trùng Khánh-
  16. Hứa Xuân Đình sinh 1942 · Ngọc Khí- Phùng Khánh-
  17. Huỳnh Chí Mến sinh 1946 · Vĩnh Phước- Vĩnh Chú-
  18. Huỳnh Chí Mến sinh 1946 · Vĩnh Phước- Vĩnh Trú-
  19. Huỳnh Minh Hoàng sinh 1946 · Vĩnh Thuận- An Biên-
  20. Huỳnh Minh Hoàng sinh 1946 · Vĩnh Thuận- An Biên-
  21. Lê Bình Long sinh 1938 · Xuân Quang- Thọ Xuân-
  22. Lê Hồng Thắng sinh 1947 · Thọ Vinh- Kim Động-
  23. Lê Hồng Thắng Thọ Vinh- Kim Động-
  24. Lê Khả Khơi sinh 1950 · Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa-
  25. Lê Tăng Liễu sinh 1934 · Thanh Cường- Thanh Hà-
  26. Lê Trung Chính sinh 1950 · Hòa Bình- Bình Lục-
  27. Lê Trung Chính Hòa Bình- Bình Lục-
  28. Lê Trung Chính sinh 1950 · Hòa Bình- Bình Lục-
  29. Lê Văn Biểu sinh 1944 · Liên Vị- Yên Hưng-
  30. Lê Văn Nước sinh 1940 · Tân Xuân- Hóc Môn-
  31. Lê Văn Nước sinh 1940 · Tân Xuân- Hóc Môn-
  32. Lê Văn Việt sinh 1934 · Bình Định- Kiến Xương-
  33. Mai Văn Cảnh sinh 1942 · Nga Giáp- Nga Sơn-
  34. Ngô Văn Hỷ sinh 1947 · Tây Hồ- Tiên Lữ-
  35. Ngô Xuân Cống sinh 1950 · Hồng Dụ- Ninh Giang-
  36. Ngô Xuân Cống Hồng Dụ- Ninh Giang-
  37. Nguyễn Cao Minh sinh 1950 · Cẩm Quý- Cẩm Thủy-
  38. Nguyễn Công Chuyển sinh 1947 · Phượng Hoàng- Thanh Hà-
  39. Nguyễn Đình Quý sinh 1943 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  40. Nguyễn Đình Tựu sinh 1938 · Tân Trường- Cẩm Giàng-
  41. Nguyễn Đức Thiết sinh 1943 · Yên Đức- Đông Triều-
  42. Nguyễn Đức Thiết sinh 1943 · Yên Đức- Đông Triều-
  43. Nguyễn Gia Lá sinh 1935 · Liên Giang- Tiên Hưng-
  44. Nguyễn Hồng Sơn - Thanh Bình-
  45. Nguyễn Hồng Thức sinh 1942 · Hoằng Thái- Hoằng Hóa-
  46. Nguyễn Hồng Tiến Tân Trung- Mỏ Cày-
  47. Nguyễn Hữu Huệ Liên Mạc- Từ Liêm-
  48. Nguyễn Hữu Hùng sinh 1946 · Minh Tân- Tiên Hưng-
  49. Nguyễn Minh Cẩn sinh 1949 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa-
  50. Nguyễn Phú Đạo sinh 1944 · Thanh Lang- Thanh Hà-
  51. Nguyễn Tấn Công An Bình- Chợ Lách-
  52. Nguyễn Thành Y sinh 1949 · Ninh Hòa- Ninh Giang-
  53. Nguyễn Thế Tiểu sinh 1939 · Bạch Đằng- Tiên Hưng-
  54. Nguyễn Văn Á Thanh Phú- Thạnh Phú-
  55. Nguyễn Văn Bé sinh 1945 · Điềm Hy- Châu Thành-
  56. Nguyễn Văn Bốn sinh 1947 · Văn Hội- Ninh Giang-
  57. Nguyễn Văn Bốn Văn Hội- Ninh Giang-
  58. Nguyễn Văn Chô sinh 1945 · Đông Thọ- Đông Sơn-
  59. Nguyễn Văn Choan sinh 1938 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa-
  60. Nguyễn Văn Hải sinh 1949 · Hoằng Tiến- Hoằng Hóa-