Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

46 người khớp “Quyết Thắng” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 52 Hy sinh: 28/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quyết Thắng Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quyết Thắng Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hồ Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hòa Quý - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Huế - Khu 2 Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hà Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tiến - Văn Lang - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Quyết thanh-Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 11/8/1978 3466 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Quyết thanh-Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 11/8/1978 3466 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Trần Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tân Yên, Bắc Giang Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phố Lò Rèn- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1966 Nghĩa trang Vũ Bổn, H9, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  17. Hồ Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Hòa Quí- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 5/7/1968 Tây nam Kria H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  18. Vũ Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Phố- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 10/9/1969 Kho K2, H5, B2, Bình Long Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Quân- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1969 (81-86)06 Plei Far Siêng Xem đầy đủ →
  21. Trần Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Phạm- Phú Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 28/12/1971 (18-42) xã Lao Bầu, Mường Nòn (Mường Phìn) 1/100000 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Yên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1971 (01-88)09 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Lang- Hạ Hoà-Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1972 (25-88)08 Plei Lăng Lố Kran Xem đầy đủ →
  25. Nhâm Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 1/8/1973 (22-10)02 Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  26. Hà Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Trù- Tiên Phong- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 4/11/1975 (75-25)03 Buôn Mê Thuột m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Trần Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Giang- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mỹ Hồng- Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972 Nghĩa trang d1, mộ 10 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 246 phố Huế- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hà Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu