Nhâm Quyết Thắng
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 1/8/1973 |
| Nơi hy sinh | Viện 10 |
| Vị trí mộ | (22-10)02 Tân Cảnh |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042867]: Lietsi {Họ tên=Nhâm Quyết Thắng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26877, Quê quán=Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 10, Vị trí mộ=(22-10)02 Tân Cảnh}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23290 (số thứ tự 1042867).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nhâm Quyết Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nhâm Quyết Thắng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 1/8/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lương Ngọc Đông sinh 1950 · Trung Thành- Võ Tranh- Phú Lương
- Nguyễn Duy Tăng Tường Lợi- Na Rì
- Đoàn Minh Thuấn sinh 1950 · Hợp Thành- Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Hà Vĩnh Lợi sinh 1940 · Trường Sơn- Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Vũ Hồng Tiến sinh 1951 · Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình
- Lê Trọng Hưng sinh 1954 · Tế Lợi - Nông Cống- Thanh Hóa
- Nghiêm Văn Soan sinh 1954 · Tế Lợi - Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Hải Nhân sinh 1951 · Lây Tây- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Phương Văn Vích sinh 1949 · Phục Dùng- Hồng Việt- Chi Lăng
- Hoàng Công Tum sinh 1948 · Chiến Thắng- Bắc Sơn
- Cầm Bá Đắc sinh 1950 · Xuân Lễ- Thường Xuân-