Lê Trọng Hưng

Năm sinh1954
Quê quánTế Lợi - Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 1/8/1973
Nơi hy sinhB4 Khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (97-48)08 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042968]: Lietsi {Họ tên=Lê Trọng Hưng, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26877, Quê quán=Tế Lợi - Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B4 Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(97-48)08 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23391 (số thứ tự 1042968).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trọng Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trọng Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 1/8/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Ngọc Đông sinh 1950 · Trung Thành- Võ Tranh- Phú Lương
  2. Nguyễn Duy Tăng Tường Lợi- Na Rì
  3. Đoàn Minh Thuấn sinh 1950 · Hợp Thành- Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  4. Hà Vĩnh Lợi sinh 1940 · Trường Sơn- Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  5. Nhâm Quyết Thắng sinh 1946 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình
  6. Vũ Hồng Tiến sinh 1951 · Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình
  7. Nghiêm Văn Soan sinh 1954 · Tế Lợi - Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Hải Nhân sinh 1951 · Lây Tây- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  9. Phương Văn Vích sinh 1949 · Phục Dùng- Hồng Việt- Chi Lăng
  10. Hoàng Công Tum sinh 1948 · Chiến Thắng- Bắc Sơn
  11. Cầm Bá Đắc sinh 1950 · Xuân Lễ- Thường Xuân-