Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

167 người khớp “Quang Trung” trong 95 danh sách · trang 1/6

  1. Vũ Quang Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · An Thái - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13.7.74 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quang Trung 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 3; Ô 1; Số 58; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Mỏ Vàng, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 68; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Lê Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Thai, Sơn Trà, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D3 E28 Sư10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Sơn Vi, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 135; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhật Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Dương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 524, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Tâm - Phương Khoang - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1973 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vạn Thắng - Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lê Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Yến - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mỏ Vàng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngưu Trì - Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư doàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 3 - Hoàng Lý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đa Quả - Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  17. Tạ Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xí Nghiệp Than - Nà Cáp - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Diệp Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số nhà 48 ngõ 17 - Lệ Chân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Long - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tây Hà - Nghi Hòa - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1978 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thủ Dương - Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21582 · Nam Thái Sơn - Hòn Đất - An Giang Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Số nhà 37-Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Hy sinh: 8/12/1978 2949 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Số nhà 37-Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Hy sinh: 8/12/1978 2949 Xem đầy đủ →
  26. Đào Quang Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Yên Dương - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 25/01/1979 4225 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Quang Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1978 4226 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 3/8/1978 4232 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Quang Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Bắc sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 8/5/1978 4235 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Quang Trung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vĩnh Quang - Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 14/09/1978 4242 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu