Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “Quang Hải” trong 95 danh sách
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1971 Xem đầy đủ →
- Chu Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lợi Sơn - Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Y Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Y Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
- Chu Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lợi Sơn- Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 28/05/1966 Nghĩa trang viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phan Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Tiến- Liên Khê- Khoái Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Lội- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1967 Tại bệnh xá E Xem đầy đủ →
- Phùng Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Thịnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/06/1974 (80-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Hội- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/7/1972 (04-21)08 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/07/1971 Làng Mai, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn La- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Hạ- Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hải Sinh- Hải Hậu- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Ninh- Kiến Xương- Hy sinh: 8/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chiến Thắng- Ân Thi- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đậu Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hiếu- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiên An- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 9/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Hạnh- Ninh Giang- Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
- Tạ Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Độc Lập- Quốc Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Quốc Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Điệp- Quốc Oai- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Hải Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Xuân Châu, Thọ Xuân Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Quang Hải Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Đồng Tâm, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: 1, 1, 3, f9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu