Bùi Quang Hải

Năm sinh1945
Quê quánAn Ninh- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 8/7/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054301]: Lietsi {Họ tên=Bùi Quang Hải, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24296, Quê quán=An Ninh- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34724 (số thứ tự 1054301).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Quang Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Quang Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 8/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Ngọc Thắng Tân Thành- Đồng Bẩm- Thái Nguyên
  2. Nguyễn Văn Nam sinh 1942 · Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà
  3. Hồng Sơn sinh 1928 · Văn ấp- Bình Lục- Nam Hà
  4. Phạm Văn Nam sinh 1942 · Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà
  5. Nguyễn Đăng Ân sinh 1937 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Tính sinh 1938 · Nội Hòa- Yên Dũng- Hà Bắc
  7. Lê Văn Ngọ sinh 1940 · Sông Dưc- Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  8. Nguyễn Thiện Khiêm sinh 1944 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
  9. Lâm Văn Phương Hùng Giang- Quảng Hùng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Hằng sinh 1940 · Trung Kính Hạ- Trung Hòa- Từ Liêm- Hà Nội
  11. Bùi Văn Khang Lộc Tự- Tân Tiến- Đông Anh- Hà Nội
  12. Nguyễn Tiến Hiền sinh 1938 · Cẩm Long- Cẩm Xuyên
  13. Nguyễn Đan Nhở sinh 1945 · Xuân Phong- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  14. Trần Đình Kim sinh 1943 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  15. Nguyễn Văn Vũ Hoài Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng