Bùi Ngọc Thắng

Quê quánTân Thành- Đồng Bẩm- Thái Nguyên
Ngày hy sinh 8/7/1966
Nơi hy sinhD13 F1 K5 Gia Lai
Vị trí mộ Nghĩa trang K5 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020975]: Lietsi {Họ tên=Bùi Ngọc Thắng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24296, Quê quán=Tân Thành- Đồng Bẩm- Thái Nguyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=D13 F1 K5 Gia Lai, Vị trí mộ=Nghĩa trang K5 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1398 (số thứ tự 1020975).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Ngọc Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Ngọc Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 8/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nam sinh 1942 · Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà
  2. Hồng Sơn sinh 1928 · Văn ấp- Bình Lục- Nam Hà
  3. Phạm Văn Nam sinh 1942 · Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà
  4. Nguyễn Đăng Ân sinh 1937 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Tính sinh 1938 · Nội Hòa- Yên Dũng- Hà Bắc
  6. Lê Văn Ngọ sinh 1940 · Sông Dưc- Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Nguyễn Thiện Khiêm sinh 1944 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
  8. Lâm Văn Phương Hùng Giang- Quảng Hùng- Quảng Xương- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Hằng sinh 1940 · Trung Kính Hạ- Trung Hòa- Từ Liêm- Hà Nội
  10. Bùi Văn Khang Lộc Tự- Tân Tiến- Đông Anh- Hà Nội
  11. Nguyễn Tiến Hiền sinh 1938 · Cẩm Long- Cẩm Xuyên
  12. Nguyễn Đan Nhở sinh 1945 · Xuân Phong- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  13. Trần Đình Kim sinh 1943 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  14. Nguyễn Văn Vũ Hoài Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  15. Bùi Quang Hải sinh 1945 · An Ninh- Kiến Xương-