Phạm Văn Nam
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 8/7/1966 |
| Vị trí mộ | Làng Tung K5 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021091]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nam, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24296, Quê quán=Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Tung K5 Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1514 (số thứ tự 1021091).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Nam” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 8/7/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Ngọc Thắng Tân Thành- Đồng Bẩm- Thái Nguyên
- Nguyễn Văn Nam sinh 1942 · Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà
- Hồng Sơn sinh 1928 · Văn ấp- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Đăng Ân sinh 1937 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tính sinh 1938 · Nội Hòa- Yên Dũng- Hà Bắc
- Lê Văn Ngọ sinh 1940 · Sông Dưc- Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Nguyễn Thiện Khiêm sinh 1944 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lâm Văn Phương Hùng Giang- Quảng Hùng- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hằng sinh 1940 · Trung Kính Hạ- Trung Hòa- Từ Liêm- Hà Nội
- Bùi Văn Khang Lộc Tự- Tân Tiến- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Tiến Hiền sinh 1938 · Cẩm Long- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Đan Nhở sinh 1945 · Xuân Phong- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Trần Đình Kim sinh 1943 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Vũ Hoài Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Bùi Quang Hải sinh 1945 · An Ninh- Kiến Xương-