Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 9/157
- Nguyễn Quang Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Lâm - Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phục Lễ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Chưng - Tứ Chưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Quang Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nhân Tư - Đoàn Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đống Đa - Cù Vân - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chòm Chiếng - Thiết Ống - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Tư (Từ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Giang - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Thịnh - Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Quang (Quanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chiềng Điền - Điền Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đàm Mây - Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Quang Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 63 - Đại Là - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Quang Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thu Ích - Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Du Lễ - Liên Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Ngận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bắc Hà - Thọ An - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Trinh Sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 3 - Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Điều (Điền) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Văn Nghệ - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phòng Cục Muối - (HT 72MBE140F) - Hà Nội Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Châu - Minh Phú - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sử Quán - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Quang Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Tạ Chung - Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bắc Khuê - Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sung Thái - Phú Mỹ - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duyệt Lễ - Minh Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Giám - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Quang Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 9 - Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Thuận - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Quang Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Diên Lâm - Duy Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Yên - Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu