Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 10/157

  1. Lưu Quang Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xà Lôi - Đồng Chum - Đa Bảo - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Trạch - Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cấp Điền - Hành Trung - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1971 Xem đầy đủ →
  5. Trần Quang Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn 2 - Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1971 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Quang Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  7. Triệu Quang Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Đa - Gia Thạch - Phú Ninh - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoàn Kết - Tùng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Quang Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đoàn Kết - Vũ An - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Quang Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 178B Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Quang Tào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Phương - Thái Dương - Thái Minh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Quang Hán (Hân) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Gạo - Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Lâm - Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trương Quang Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  17. Lương Công Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Xá - Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Công Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Đồng - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Dự (Sự) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vạn Kim - Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Sơn - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Huy Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 21B, Đường 12 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Dương Quang Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trương Quang Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tây Hồ - Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Minh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Khác - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Quang Ngàng (Ngang) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quán Trang - Bát Tràng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Quang Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Sai Khê - Cộng Hòa - Kim Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Bến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Đài - Nhật Tân - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Dương Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Nội - Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Chung - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu