Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 74/157

  1. Lữ Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hây Tô- Luân Mai- Tương Dương- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (41-8-33-2), xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 20 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Chu Quang Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 4/5/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Quế- Bồng Sơn- thị xã Hà Tĩnh Hy sinh: 17/05/1975 nghĩa trang Z200, ấp Tân Thới Nhì, Hóc Môn, mộ 6 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Quang Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Long Thọ- Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thọ Thắng- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1975 Mộ số 7 Nghĩa Trang Plei Cu Xem đầy đủ →
  6. Đinh Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Gia- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (63-75)04 Ban Mê Thuột mộ số 83 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Số nhà 14- Khối 9- Khu 2- Nam Định Hy sinh: 7/9/1975 Lai Khê Bến Cát Bình Dương 38.9-77.8 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Quang Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lý Nghĩa Hạ- Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 7/8/1975 Z200 Thôn Tân Lập Xã Phú Cường Châu Thành- Thủ Dầu một Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Khu phố Ga- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định mộ 14 Xem đầy đủ →
  10. Đào Quang Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Minh Châu- Minh Phú- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định, Mộ 19 Xem đầy đủ →
  11. Trần Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đào Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (93-75)04 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Quang Trại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Gio Nhàn- Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhân Lý- Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1975 (418-332), Mộ số 8, Hiếu Thiện, Tây Ninh, 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hà Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang ấp Hậu Nghĩa Huyện Củ Chi, Mộ 17 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Quang Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cao Quang- Cao Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 (10-14) Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lê Quang Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hanh Cù- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi mộ 55 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thiên Trụ- Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-16)05 Củ Chi mộ 38 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Quang Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Sóc- Hương Xạ- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/12/1975 Nghĩa trang xã Trảng Bom 1 Thống Nhất, Tỉnh Biên Hòa Xem đầy đủ →
  19. Thẩm Quang Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Liên- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 19/01/1975 (53-99)08 bản đồ Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Thăng Quang Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ba Nhà- Sơn Nam- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-75)08 Mộ số 125 Xem đầy đủ →
  21. Nịnh Quang Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Sơn- Đông Thọ- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 (75-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 93 1/5000 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Quang Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 ấp Thuận Kiều Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Tháp- Thống Nhất- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 (12-91)03 Cam Lâm 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Quang Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Thịnh- Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 21/03/1975 (20-47)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Lê Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 1/6/1975 (57-05)04 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Tân Hòa- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 31/01/1968 Nam Thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  27. Đinh Quang Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Thịnh- Chợ Đồn Hy sinh: 21/11/1966 Tọa độ: 14, 15, 74 tỷ lệ 1/50000 Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Tung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thịnh- Đại Từ Hy sinh: 14/04/1972 (23-08)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  29. Ma Quang Tàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đá Bay- Bình Yên- Định Hóa Hy sinh: 10/8/1968 E12 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thắng Lợi- Phổ Yên Hy sinh: 20/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu