Ma Quang Tàng

Năm sinh1946
Quê quánĐá Bay- Bình Yên- Định Hóa
Ngày hy sinh 10/8/1968
Nơi hy sinhĐường 21, Khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ E12 Khu 5 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044829]: Lietsi {Họ tên=Ma Quang Tàng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25060, Quê quán=Đá Bay- Bình Yên- Định Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 21, Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=E12 Khu 5 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25252 (số thứ tự 1044829).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Quang Tàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Quang Tàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 10/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Cảnh sinh 1943 · Tịnh Ấn- Sơn Tịnh- Quãng Ngãi Nông Trường- 19/5- Nghi Lộc- Nghệ An
  2. Trần Sáu sinh 1946 · Đá Thôn- Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình
  3. Dương Văn Tâm sinh 1949 · Minh Quân- Trấn Yên- Yên Bái
  4. Lê Mạnh Tiến sinh 1945 · xóm 7- Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình