Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 73/157

  1. Đỗ Quang Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Lạc- Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 29/06/1973 (01-12)05 Võ Định Xem đầy đủ →
  2. Trương Quang Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bằng Hà- Hiến Thành- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1973 (94-15)06 07 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Vũ Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đức Thắng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Dương- Đà Sơn- Phổ Yên Hy sinh: 18/07/1974 (049-475) m34 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Trang- Nam Hải- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 10/3/1974 (963-361) mộ số 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Quang Rang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Đông- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 16/01/1974 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. Vũ Quang Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Thành- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 4/6/1974 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  8. Trần Quang Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bọ Trung- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 19/01/1974 (00-89)02 Plu Breng Xem đầy đủ →
  9. Triệu Quang Thính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Kim Bảng- Cại Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 6/2/1974 ĐT 17 E Khuê-H5 Đăklăk Xem đầy đủ →
  10. Đặng Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 27/09/1974 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Quang Bôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bản Lưng- Dân chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 17/08/1974 Xem đầy đủ →
  12. Lê Quang Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1974 (03-92)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mộc Sơn- Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 7/11/1974 (31-94)02 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Quang Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thái Hòa- thị trấn Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 7/11/1974 Đồi 721, h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quang Tuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Hàn- Thái Hưng- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 7/8/1974 (06-50)03 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Quang Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Quyết Thắng- Hàm Yên Hy sinh: 17/08/1974 (40-97)09 Buôn rừng 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Quảng Văn Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Tân- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1974 Mộ 7 (903.462) Xem đầy đủ →
  19. Bùi Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1974 (62-11)06 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phấn Kiến- Đình Chu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/09/1974 (23-92)01 viện 24 Đức Nghiệp hàng 4 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Thịnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/06/1974 (80-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Quang Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xã Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/9/1974 Mộ số 1, NT Ban 2, Viện 1 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Quang Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Hà- Bắc Giang- Hà Giang Hy sinh: 30/09/1974 (03-02)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Yên- Trấn Yên-Yên Bái Hy sinh: 17/12/1974 (76-07)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Quang Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 65 Bắc Hàn- Giang Bình Hàn- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 16/01/1974 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1974 (52-16)01 02 Đắk Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đào Xá- Cao Am- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 9/9/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Trại- Đồng Quang- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Long- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 nghĩa trang E3 Đồng Cam 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Quang Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhân Hòa- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 27/02/1975 chân đồi 884 (899-896) mộ 2 mảnh Bờ Riêng 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu