Vũ Quang Trung

Năm sinh1951
Quê quánCổ Trang- Nam Hải- Nam Ninh- Nam Hà
Ngày hy sinh 10/3/1974
Nơi hy sinhĐông Ram 2, Gia Lai
Vị trí mộ (963-361) mộ số 6 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043609]: Lietsi {Họ tên=Vũ Quang Trung, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27098, Quê quán=Cổ Trang- Nam Hải- Nam Ninh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Ram 2, Gia Lai, Vị trí mộ=(963-361) mộ số 6 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24032 (số thứ tự 1043609).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Quang Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Quang Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 10/3/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Hát sinh 1954 · Ninh Xá- Thuận Thành- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Phương sinh 1953 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Bùi Văn Ngự sinh 1953 · Yên Lập- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  4. Nguyễn Văn Oanh sinh 1950 · Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  5. Lê Văn Thêm sinh 1954 · Hồng Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Hồng sinh 1955 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  7. Phan Thanh Phận sinh 1954 · Gia Khánh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  8. Triệu Huy Liềm sinh 1951 · Thông Nguyên- Bắc Quang- Hà Giang
  9. Hoàng Văn Đệ sinh 1954 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái
  10. Nguyễn Trọng Chiến sinh 1951 · Xuân Ái- Văn Yên- Yên Bái
  11. Bùi Huy Đáo (Đáp) sinh 1949 · Thượng Ninh- Như Xuân-
  12. Chu Đại Lực sinh 1954 · Phùng Xá- Thạch Thất-