Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 23/157
- Đỗ Quang Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Xá - Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Duyên - Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Quang Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Ủi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cổ Chái - Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Nghĩa - Lại Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Đào Quang Bội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Quảng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Ban chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Quang Sứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoài Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Đà - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Ban 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngõ Pháo Đài - Cầu Đất - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Như Quỳnh - Tiền Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Lạc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Phiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Quang Lịt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Khoái - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Bạo - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lũng Bảng - Ngọc Động - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Xuân - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Huy Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thuận Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
- Vi Quảng Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Y Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Y Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Việt Cường - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Quang Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đíu Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Tuân - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ba Trung - Yên Ninh - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu