Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 22/157

  1. Nguyễn Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xí Nghiệp Than - Nà Cáp - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 16 - Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quang Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Phong - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Quang Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Tống Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quang Xanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Kênh - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quang Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Quang Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Tiến - Mỹ Lợi - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Quang Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Bó - Trí Lễ - Văn Quang - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
  12. Tạ Quang Sịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Quang Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Quang Dịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kéo Mèo - Quang Lăng - Hạ Lang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quang Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kiều Tùng - Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Quang Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Xuân - Đoan Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Ma Quang Đán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Phố - Đan Phượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lễ Thần - Thái An - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Quang Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thụy Lôi - Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Quang Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Lâm - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  22. Trần Quang Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · 22 Trần Quốc Toản - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đàm Quang Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bảng Báng - Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Quang Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Xuyên - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Quang Hoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Lạc - Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Vinh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Lê Viễn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Phương - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Xuân - Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Quang Xứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Sen Thượng - Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu