Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 21/157

  1. Phạm Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đa Quả - Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Quang Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Sơn - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Vinh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thúc Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Keng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Ngọc Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Vân - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Vệ Binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Vát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Dương Quang Nhăm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thường Khê - Nguyên Úy - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lưu Động - Ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Quang Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Câu Long - Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Quang Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chánh Lộc - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Dương Quang Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cóc Vạn - Thái Học - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Quảng Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Quan - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Trực - Nam Sơn - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Trương Quang Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Lâm - Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Quáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Dắp Dày - Minh Tâm - Nguyễn Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Trần Quang Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bổng Hải - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Quang Phiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Tạ Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Vinh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhữ Hán - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lưu Kỳ - Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Quang Phiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1969 Xem đầy đủ →
  25. Tống Quang Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  26. Triệu Quang Xình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bản Láp - Quý Quân - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lãnh Quang Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Triệu Quang Tàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Ngạn - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Tô Quang Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Triệu Quang Sái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu