Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 128/159

  1. Trịnh Quang Tuyến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Yên Lộc, Yên Đ ịnh Hy sinh: 17/03/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lại Quang Huy Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lại Quang Huy Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thăng Quang (2 Thăng) Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Mỹ Thạnh Trung, Tam Bình, Cửu Long Hy sinh: 7/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Quang Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Đông Các, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 30/7/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Hữu Quang Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1936 · Lê Trung, Hoà An ,Cao Bằng Hy sinh: 16/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hà Quang Duệ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1936 · Yên Lương, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quang Đại Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1938 · Tuy Liên, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Sinh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
  10. Trần Quang Học Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 28/10/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Quang Tuyến Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1946 · Tiên Đông, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 02/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Mai Quang Phê Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1941 · Quyết Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Quang Vinh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1938 · Hương Xã, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 31/01/1969 Xem đầy đủ →
  14. Tạ Quang Mưu Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Ngọc Hiệp, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 15/02/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Trình Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Mỹ Thịnh, Mỹ Lộc, Nam Hà Hy sinh: 06/04/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quang Vượng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1951 · Tân Lập, Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 04/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trần Quang Việt Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1943 · Dũng Tiến, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 23/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Quang Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1950 · Tân Uyên, Cao Lộc, Lạng Sơn Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hà Quang Sơn Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · Thanh Tân, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 01/05/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Quang Đại Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · Dư hàng Kênh, An Hải, Hải Phòng Hy sinh: 19/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Quang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Cai Lậy Xem đầy đủ →
  22. Đ/C Việt Quang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Cai Lậy Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Biểu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975 Hy sinh: Dầu Tiếng Xem đầy đủ →
  24. Bùi Quang Kinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
  25. Lý Quang Trung Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
  26. Trần Quang Trang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-12-04 00:00:00 Hy sinh: Long Khánh Xem đầy đủ →
  27. Tạ Quang Dũng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  28. Ninh Quang Thìn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  29. Quang Nga Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  30. Đinh Quang Thử Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 29/3/1971 Hy sinh: Hải Dương Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu