Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 127/159
- TRẦN QUANG KHÁI Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1945 · xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 3 Hy sinh: hy sinh: 27-10-1969, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- BÙI QUANG NHẬT Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1949 · Đông Phong, huyện Đông Quan (nay là huyện Đông Hưng), tỉnh Thái Bình Hy sinh: hy sinh: 9-10-1967, tại huyện Hoài Nhơn. Họ tên bố: Bùi Văn Tuế. Xem đầy đủ →
- BÙI QUANG TẠO Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1944 · Trang Trinh, huyện Gia Lương (cũ), Bắc Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh: 31-1-1966, tại thôn Thanh Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- TRƯƠNG QUANG VIỄN Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… thị trấn Phả Lại, Hải Hưng Đơn vị: Hạ sĩ Hy sinh: hy sinh ngày 20-3-1967, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- TRƯƠNG QUANG VIỄN Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Phổ Lại, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 26-3-1967, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- Trương Quang Truy Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1940 · Kỳ Hải, Thạch Tài, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Ca Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hoằng Cát, Hoằng Hóa Hy sinh: 2/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Cam Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Yên Thọ, Yên Định Hy sinh: 30/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Cường Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Bình Lương, NhưXuân Hy sinh: 12/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Dũng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Hợp Tiến, Triệu Sơn Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Đạm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1926 · Thiệu Chính, Thiệu Hóa Hy sinh: 14/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đạt Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Nga Thái, Nga Sơn Hy sinh: 25/08/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Hải Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Xuân Châu, Thọ Xuân Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Quang Hồng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Hà Thanh, Hà Trung Hy sinh: 12/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Huy Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Tân Tường, Tĩnh Gia Hy sinh: 14/04/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Mạnh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Thiệu Giang, Thiệu Hóa Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Miên Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Hoằng Thịnh, Hoằng Hóa Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Nghinh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Hưng Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 24/06/1974 Xem đầy đủ →
- Thiều Quang Ngỏ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Thiệu Long, Thiệu Hóa Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Quang Nhất Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1939 · Thọ Vực, Triệu Sơn Hy sinh: 4/11/1967 Xem đầy đủ →
- Tống Quang Phể Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Quang Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quang Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Nga Văn, Nga Sơn Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Quang Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Nga Lĩnh, Nga Sơn Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Long Quang Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1955 · Yên Lộc, Yên Định Hy sinh: 2/10/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quảng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Hợp Lý, Triệu Sơn Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Hồng Quảng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Quảng Hùng, Quảng Xương Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Thọ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Hà Long, Hà Trung Hy sinh: 19/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Tỏa Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1935 · Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc Hy sinh: 6/1/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Trung Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Quảng Ninh, Quảng Xương Xem đầy đủ →
- Lê Quang Tuyến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Hoằng Anh, Hoằng Hóa Hy sinh: 10/10/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu