Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

344 người khớp “Quỳnh” trong 95 danh sách · trang 12/12

  1. Nguyễn Công Quynh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Di Lân-Thạch Thất-Hà Nội Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Quỳnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Dậu Dương-Tam Nông-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Quỳnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  4. Bùi Trọng Quỳnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Văn Quỳnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) ý Đồng-Ý Yên-Nam Định Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Trung-Cẩm Xuyên-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  7. Ngân Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Môn Sơn, Con Chuông, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ D9 E271 F3 Quân khu 7 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Tô Thế Quỳnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Thượng Thanh, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Hợp Hưng, Vụ Bản, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/12/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đình Quỳnh Cửu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Sơn Ninh, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 06/1/1975 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Huy Quỳnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: D bộ D9 E271 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Huy Quỳnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: D9 E271 C50 Đoàn 500 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu