Đinh Văn Quỳnh

Năm sinh1945
Quê quánThượng Thanh, Gia Lâm, Hà Nội
Đơn vị Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: D8 E271)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ8/1970
Ngày hy sinh 14/7/1972
Nơi hy sinhKông pông rề, Soài Riêng, Campuchia
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 441 (số thứ tự 440).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Quỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Quỳnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 14/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Khước sinh 1954 · Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng · Binh nhất · D8 E271 · QK9
  2. Lê Cảnh Nhị sinh 1949 · Bình Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · E271 F3 · ,
  3. Trần Huy Sơn sinh 1951 · Bình Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · D8 E271 F3 · ,
  4. Đặng Văn Tùng sinh 1949 · Thanh Tường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D8 E271 · ,