Lê Cảnh Nhị
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Bình Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: E271 F3) |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 8/1970 |
| Ngày hy sinh | 14/7/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 474 (số thứ tự 473).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Cảnh Nhị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Cảnh Nhị” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 14/7/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Quỳnh sinh 1945 · Thượng Thanh, Gia Lâm, Hà Nội · Thượng sỹ · D8 E271 · ,
- Đỗ Văn Khước sinh 1954 · Cộng Hòa, Yên Mỹ, Hải Hưng · Binh nhất · D8 E271 · QK9
- Trần Huy Sơn sinh 1951 · Bình Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · D8 E271 F3 · ,
- Đặng Văn Tùng sinh 1949 · Thanh Tường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D8 E271 · ,