Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
344 người khớp “Quỳnh” trong 95 danh sách · trang 1/12
- Lý Văn Quynh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quýnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · 12-Nguyễn Du - Hồng Phong - Thái Bình Đơn vị: tsd4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17.12.74 Xem đầy đủ →
- Triệu Ngọc Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/12/1973 Xem đầy đủ →
- Võ Duy Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 mộ số 06, sao 11 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quỳnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thượng Gia, Hồng Thái, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 14/03/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Quỳnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên Đơn vị: Trung đoàn 95 Hy sinh: 28/10/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Quýnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1942 · Thôn Hương, Quất Thượng, T.phố Việt Trì, Vĩnh Phú Đơn vị: C10 D6 E52 F320 bộ binh Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quỳnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đông Hòa, Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 1; Ô 1; Số 11; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Cao Trung Quỳnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1959 · Cường Tiến, Nam Cường, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 39; Ô 3; Số 732; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Quỳnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Nghĩa, Thái Thành, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 3; Ô 1; Số 68; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Quýnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Thắng, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 7 E66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Quýnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Văn Khúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Quýnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Văn Khúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quynh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Quỳnh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1940 · Hán Quảng, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: C19 K37 E400 Hy sinh: 06/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quỳnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Khu 2, thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ7 E66 F10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 70; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quynh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quýnh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1940 · Hành Lâm, Mai Động, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · 21 Cửa Bắc - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 22, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Mật - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Trấn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hạnh Long - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Thành - Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phố Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 4 - Chính Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hòa - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu