Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 24/59

  1. Phi Quốc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Hùng- Vũ Sơn- Vũ Tiến- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Đồi Xà Nu Ngọc Bay tây đường 14 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Lê Quốc Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Lương- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 4/10/1970 (89-39)04 05 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trà Đông- Xuân Phương- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 26/04/1970 Nam núi CK Đắc Siêng 0,5km Xem đầy đủ →
  4. Nông Quốc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khau Lừa- Bế Chiều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1970 (62-69)03 tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Quốc Hồng Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thắng Lợi- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Ninh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1970 (14-96)04 Stung Cheng (Miên) 1/100000 Xem đầy đủ →
  7. Trần Quốc Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Đạo- Vũ Đông- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 4/2/1970 (40-36)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Quốc Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thụy Hương- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Trần Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phố 4- Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1970 Bệnh xá 16 chân đồi Ngọc Rằng Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Vân- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 6/3/1970 Làng Vòn, Xã Briêng, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quốc Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Văn- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 6/4/1970 Làng Cò, Làng Nồm cũ, Xã Pi Reng Xem đầy đủ →
  13. Đặng Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 5/8/1970 Mộ 4 Đ2 Khu B Xem đầy đủ →
  14. Trần Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Khê- Yên Sơn Hy sinh: 24/04/1970 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quốc Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Long Xuyên- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 5/3/1970 (90-92)08 H5 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  16. Phan Quốc Toại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Gia- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 1/11/1970 Tại nơi hy sinh Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 6/5/1971 (15-99)06 Xem đầy đủ →
  18. Mai Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  19. Trần Quốc Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Lới- Thanh Hương- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 16/03/1971 (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quốc Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Thái- Yên Phương- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1971 (20-92)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Gia- Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1971 (16-99)06 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  22. Mừa Quốc Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dân Bình- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 3/11/1971 (64-51)03 bản đồ nam Sa Thày 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 23/11/1971 (92-02)04 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Quốc Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Văn Quốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Giữa- Thanh Trì Hy sinh: 6/7/1971 (16-99)06 thị xã Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nông Quốc Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Việt- Văn Lãng Hy sinh: 22/06/1971 Bãi đổ bộ làng mái, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)04 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Sủng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 9/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Bị- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 19/12/1971 Làng Cô Pông, Xường Cum (Na Ta Ra Ri Ki) Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quốc Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1971 Huyện 3, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu