Nguyễn Quốc Tại

Năm sinh1950
Quê quánHà Văn- Như Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/4/1970
Vị trí mộ Làng Cò, Làng Nồm cũ, Xã Pi Reng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035990]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quốc Tại, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25664, Quê quán=Hà Văn- Như Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Cò, Làng Nồm cũ, Xã Pi Reng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16413 (số thứ tự 1035990).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Tại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quốc Tại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 6/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thấn sinh 1947 · Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Chí sinh 1945 · Phi Hải- Quảng Uyên- Cao Bằng
  3. Nguyễn Đình Sang sinh 1946 · Dinh Điền- Vụ Bổn- Huyện 8+9- Đăk Lăk
  4. Hoàng Văn Quạch sinh 1950 · Quảng Nham- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Vũ Văn Tốn sinh 1945 · 80 Hàng Chiếu- Hà Nội
  6. Nguyễn Huy Lịch sinh 1946 · Thuận Son- Thuận Lộc- Can Lộc
  7. Trần Văn Thuận sinh 1945 · Đức Phúc- Đức Thọ
  8. Hoàng Văn Tiến sinh 1952 · Tràng Sơn- Van Quan
  9. Trương Văn Thục sinh 1944 · Đồi Tam Thanh- miếu Quất Thượng- Việt Trì- Phú Thọ
  10. Hồ Xuân Diệu sinh 1945 · Cẩm Đường- Yên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Duy Thưởng sinh 1940 · Cao Sơn- Sơn Đông- Tùng Thiện- Hà Tây
  12. Bùi Đức Cừ sinh 1950 · Quảng Lãng- Ân Thi- Hải Hưng
  13. Lưu Bá Hải sinh 1950 · Quảng Lãng- Ân Thi- Hải Hưng
  14. Trần Đình Chuân sinh 1952 · Đông Đô- Hưng Hà- Thái Bình