Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 10/59

  1. Hồ Quốc Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1978 Xem đầy đủ →
  2. Vương Quốc Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Na Đội - Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1979 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 11 Lý Thường Kiệt - Khu Trần Phú - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
  4. Trần Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Trọng - Thạch an - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Triệu Quốc Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Việt - Hòa An - Cao bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Trần Quốc Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quốc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quyết Thắng - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Trung đội vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1967 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Quốc Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Rùm - Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ty Lương Thực - Hà Giang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Rực Liễu - Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Dương Quốc Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Duyên Anh - Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quốc Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Lực - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quốc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Vinh Thọ Thượng - Nam Thái - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Đình Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hán Đà - Hán Quảng - Quế Võ - Hà bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đại Thủy - Trúc Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Trưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Quốc Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Bôi - Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1/965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Trị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nậm Yên - Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quốc Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Vân Trường - Liên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lặc Dục - Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  24. Vương Quốc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Hoị - Hữu Khánh - Lộc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗi Dương - Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trương Quốc Ái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Quốc Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quốc Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ - E82 - F309 Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
  29. Thân Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hương Lợi - Hương Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 307 Hy sinh: 16/12/1981 Xem đầy đủ →
  30. Mai Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu