Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 1/59
- Phạm Quốc Chấp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thạch Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/9/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Khánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Khánh Thiện - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/1/1974 Xem đầy đủ →
- Triệu Quốc Lìm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Phủ - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: D bộ 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/12/1973 Xem đầy đủ →
- Lý Quốc Lỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cẩm Yên - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Quốc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Bảo Cường - Đinh Hòa - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đàm Quốc Thao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thôn Thường - Ai Tiến - Lung Vi - Quảng Ninh Đơn vị: TS D4, Trung đoàn 24 Hy sinh: T.03/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: K bộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Quốc Tịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C14K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
- Hán Quốc Trản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Vượt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Hoàng Trùng, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Quốc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/06/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Việt 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Quang Trung, Tiên Lữ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 0; Số 37; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vân Vường, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 09/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xúy Hội, Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 15/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đại 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xủy Hội, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 15/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Thìn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Nghinh Châu, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 30/03/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Xóm 4, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Xóm 4, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: V211 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Quốc Toản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Quỳnh Lâm, Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Mầm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm Ngô, An Khánh, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Kỳ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đội 4, Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 173; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tân Hà, Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hàng 7; Ô 1; Số 149; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Tạ Quốc Đắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Bái Sơn, Hà Tân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Sư đoàn 1 Hy sinh: 15/1/1965 Xem đầy đủ →
- Vũ Quốc Điểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Kim Bôi, Bắc Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 1 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu