Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.014 người khớp “Quý” trong 95 danh sách · trang 4/34
- Lê Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khúc Xuyên - Tên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Lâm - Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quy Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Dương - Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1921 · Sào Lâm - Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Quý Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tử Dương - Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thủy Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thọ Sơn - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thái Phù - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Mai - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
- Quý Văn Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phan Thanh - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Võ Gia Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Lang - Đích Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quý Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trại Mới - Bình Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Quý Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bù Chám - Hòa Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Quý Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Sỹ Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hữu Bằng - Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bảo Nhai - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
- Ngô Sỹ Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Nữ - Sóc Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Minh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Đa - Văn Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Đa - Văn Phúc - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Nghĩa - Thái Thanh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu