Nguyễn Quý Dương

Năm sinh1952
Quê quánĐồng Lâm - Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1970
Ngày hy sinh 17/07/1972
Nơi hy sinhNam Ngọc Quản
Nơi mai táng ban đầu H3, Phẫu K9, e66 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9194 (số thứ tự 9193).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quý Dương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quý Dương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 17/07/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Ngọc sinh 1938 · Phú Thân - Duy Tiên - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.82.01 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Tú sinh 1944 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Ngô Xuân Khánh sinh 1947 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Diện sinh 1950 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Tiến Đường sinh 1949 · Số 82 - Tân Hưng - Phú Thọ - Vĩnh phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Bùi Xuân Bày sinh 1952 · Thượng Cốc - Lục Sơn - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Bùi Văn Kiển sinh 1952 · Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Ngọc Ẩm sinh 1952 · Triệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Văn Tiến sinh 1952 · Hưng Đạo - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08
  10. Vũ Thế Lăng sinh 1950 · Khúc Duyên - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Ngô Văn Hồng sinh 1953 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Đức Sâm sinh 1944 · Tương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Xuân Hoàng sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Phan Văn Vĩnh sinh 1950 · Cổ Đô - Ba Vì - Hà Tây · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3