Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

25 người khớp “Phung Văn Phủng” trong 47 danh sách

  1. Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Phùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Sơn Bình - Hưng Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Văn Phung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: đơn vị k21 Hy sinh: 06/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Phụng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phương Minh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lục Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Hoa - Sơn Hà - Hữu Lũng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Kiều Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hòa - Yên Nữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Quảng - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lăng Văn Phừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đòn Khôn - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Giản - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vinh Quang - Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Mai Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Phung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quán Nha - Tiên Hải - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bài Lễ - Châu Cam - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Hoa - Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Bế Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khư Pháp - Vân Trình - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1968 Xem đầy đủ →
  23. Chu Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Mai Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Thăng Văn Phung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Hán - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 52 khu nhà mới tiểu khu lao động - đường Dư hàng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.