Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

7 người khớp “Phan Tuyên” trong 95 danh sách

  1. Phan Đình Tuyên E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1939 · Cẩm Xá, Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phan Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tân Lập - Hưng Yên Hy sinh: 11/12/1978 4431 Xem đầy đủ →
  3. Phan Đức Tuyền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 22/04/1978 4432 Xem đầy đủ →
  4. Phan Đình Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cẩm Xá- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 30/11/1969 (82-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  5. Phan Thanh Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hà- Đông Kinh- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 15/04/1972 (09-00)03 Kon Hơ Jao m26 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phan Đăng Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức lạc- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phan Đình Tuyến DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1941 · Nhân Thắng, Gia Bình, Bắc Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 21, Sư đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 278 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu