Phan Đình Tuyên

Năm sinh1939
Quê quánCẩm Xá- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 30/11/1969
Nơi hy sinhTây đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc
Vị trí mộ (82-72)02 Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033040]: Lietsi {Họ tên=Phan Đình Tuyên, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=30/11/1969, Quê quán=Cẩm Xá- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây đồi 804, Đức Lập, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(82-72)02 Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13463 (số thứ tự 1033040).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Đình Tuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Đình Tuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mùa sinh 1950 · An Châu- Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà
  2. La Xuân Thu sinh 1947 · Lũng Xam- Thắng Lợi- Hạ Lang- Cao Bằng
  3. Phạm Hiếu Châu sinh 1946 · Kỳ Phú- Tam Kỳ- Quảng Nam
  4. Trần Như Hính sinh 1948 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Trần Văn Tiếp sinh 1948 · Lạc Khổng- Châu Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  6. Đoàn Trần Thức sinh 1945 · Số 41- Trần Phú- Hải Phòng
  7. Nguyễn Đình Thế sinh 1949 · Thành Sơn- Vân Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  8. Bùi Văn Ý Chòm Kế- Bá Thước- Thanh Hóa
  9. Phạm Văn Quế sinh 1950 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa
  10. Đỗ Đăng Sắc sinh 1944 · Số 3 Kim Mã- Ba Đình- Hà Nội
  11. Hoàng Đức Thu sinh 1943 · Hồng Nhung- Văn Lãng
  12. Lê Văn Chiến sinh 1946 · Văn Hải- Ninh Giang- Hải Hưng
  13. Đỗ Đạo Thảo sinh 1948 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng
  14. Đặng Duy Liên Tam Duy- Thị xã Cao Bằng-