Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

10 người khớp “Phan Hải” trong 95 danh sách

  1. Phan Hữu Hải Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Quảng Lưu, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 74, Sư đoàn 6 Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phan Đình Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1965 Xem đầy đủ →
  3. Lê Phấn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phi Bình- Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1966 Tại Suối Cát Xem đầy đủ →
  4. Phan Quang Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Tiến- Liên Khê- Khoái Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phan Hữu Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Lưu- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 19/05/1968 Đòi 1043 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Phan Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quang- Quỳ Hợp- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phan Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhất- Bình Tân- Hy sinh: 2/10/1965 Xem đầy đủ →
  8. Phan Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Nhật- Tân Bình- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  9. Phan Thị Hải Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1941 · Thanh Hà-Thanh Chương-Nghệ An Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phan Hải Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thượng Lộc-Can Lộc-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu