Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
39 người khớp “Phạm Văn Đáng” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/1/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đẳng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · La Uyên - Minh Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Nhuệ - Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
- Pham Văn Đảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Quang, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: d4, Lũ 75,QK7 Hy sinh: 04.5.1974 Áp Ko K'rúa, xã P'rây Thum, Kom Puông Rồ, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 20/06/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Lãng- Dân Chủ- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đẳng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · La Uyên- Minh Quang- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1968 Tại chỗ Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968 Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Hào- Quỳ Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1970 (89-32)08 Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 4- Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 4- Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 13/11/1972 (24-79)04 mộ 1 hàng 11 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dẩng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Quỳnh- Nho Quan- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Quỳnh- Nho Quan- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Hùng- Thư Trì- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đậng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 9/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1933 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 1 Số 123 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu