Phạm Văn Đặng

Năm sinh1952
Quê quánXóm 4- Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 11/3/1972
Nơi hy sinhĐức Cơ Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038726]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đặng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26369, Quê quán=Xóm 4- Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19149 (số thứ tự 1038726).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đặng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đặng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 11/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Kiên Quyết sinh 1948 · Quyết Tiến- Lục Ba- Đại Từ
  2. Nguyễn Xuân Diện sinh 1953 · Na Danh- Quyết Thắng- Đồng Hỷ
  3. Phạm Văn Đặng sinh 1952 · Xóm 4- Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Đảng sinh 1950 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Trần Xuân Lân sinh 1952 · Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà
  6. Phạm Văn Công sinh 1950 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  7. Nguyễn Xuân Nghi sinh 1952 · Gia Phong- Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  8. Nguyễn Tiến Vỉa sinh 1951 · Trường Thọ- An Thụy- Hải Phòng
  9. Nguyễn Đức Toai sinh 1951 · Văn Giang- Yên Hưng- Quảng Ninh
  10. Phạm Văn Việt sinh 1950 · Minh Tập- Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng
  11. Nguyễn Văn Gần sinh 1952 · Thôn Ngà- Nghĩa Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
  12. Nguyễn Xuân Vận sinh 1950 · Đột Hạ- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  13. Nguyễn Đức Sơn sinh 1950 · Lãi Sơn- Tử Sơn- An Thụy- Hải Phòng
  14. Hà Quang Phan sinh 1949 · Thôn Nam- Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
  15. Đỗ Văn Tranh sinh 1950 · Lại Xá- Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
  16. Bùi Văn Thuyên sinh 1951 · Kinh Mậu- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình
  17. Âu Viết Vui sinh 1952 · Hoàng Việt- Văn Lãng
  18. Nông Văn Thế sinh 1952 · Đại Đồng- Tràng Định
  19. Ngô Đăng Tỉnh sinh 1954 · Mỹ Lương- Yên Lập- Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Văn Lương sinh 1949 · Xóm Trung- Trung Thục- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  21. Ngô Đức Long sinh 1953 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  22. Chu Văn Nhâm sinh 1952 · Công Luận 1- Văn Phúc- Văn Giang- Hải Hưng
  23. Nguyễn Văn Nghi sinh 1952 · Gia Phong- Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  24. Nguyễn Đức Toàn sinh 1951 · Văn Giang-Yên Hưng-Quảng Ninh
  25. Nguyễn Xuân Diện sinh 1953 · Quyết Thắng-Đồng Hỷ-Bắc Thái
  26. Lươmg Ngọc Đông sinh 1950 · Vũ Thanh-Phú Lương-Bắc Thái