Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.335 người khớp “Phụng” trong 91 danh sách · trang 31/45

  1. Phùng Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Văn Chọp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Văn Chọp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Văn Củng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Láng- Thị xã- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Văn Cưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Lãng- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Văn Cưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khoan An- Lạc Thủy- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Lập Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tiền Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phương Thịnh- Tam Nông- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khu Đống Đa- Thị xã Vĩnh Yên- Hy sinh: 12/12/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khu Đống Đa- Thị xã Vĩnh Yên- Hy sinh: 12/12/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phương Thịnh- Tam Đông- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tồng Bạt- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Đồng- Giao Thủy- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tòng Bạt- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Văn Duệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - - Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Trường- Trường Sen- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Lương- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Lương- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Lương- Hy sinh: 17/7/1966 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Văn Gửng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Cần- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Sơn Hà- Bất Bạt- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Trà- Bất Bạt- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Văn Hấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu