Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.335 người khớp “Phụng” trong 91 danh sách · trang 30/45
- Phùng Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thạch- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Thi Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hà Lầm- Tiên Yên- Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Tính An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Thịnh- Châu Yên- Hy sinh: 27/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Trung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiền Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Thanh Oai- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Thi- Thanh Chương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Băng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Sơn- An Lão- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đoài Nhuôm- Quang Hòa- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đoài Khuông- Quảng Hòa- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 1/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Ninh- Lương Sơn- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Thịnh- Tam Nông- Hy sinh: 31/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Thịnh- Tam Nông- Hy sinh: 31/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Cang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Cang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ỷ La- Yên Sơn- Hy sinh: 27/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ỷ La- Yên Sơn- Hy sinh: 26/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ỹ La- Yên Sơn- Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 27/3/1964 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Quyết- Quốc Oai- Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu