Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.335 người khớp “Phụng” trong 91 danh sách · trang 32/45

  1. Phùng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nguyễn Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Mai- Điềm He- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Mỹ- Tùng Thiện- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mỹ- Tùng Thiện- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đồng Tâm- Bất Bạt- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Văn Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thánh- Thanh Sơn- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thắng- Thanh Sơn- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Văn Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thắng- Thanh Sơn- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Tiến- Phú Xuyên- Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Văn Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Tiến- Phú Xuyên- Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Văn Khoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Phú Xuyên- Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Văn Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Định Thắng- Yên Định- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Văn Khuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Nghĩa- Tùng Thiện- Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Học- Bản Lạc- Hy sinh: 2/3/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Học- Bảo Lạc- Hy sinh: 2/3/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 24/5/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Văn Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Giao Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 21/5/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 21/5/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Văn Mun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thuận Đông- Sa Đéc- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Văn Mụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Nhuận Đông- Sa Đéc- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Văn Mụn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Nhuận Đông- Sa Đéc- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu