Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

786 người khớp “Phục” trong 91 danh sách · trang 18/27

  1. Nguyễn Duy Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Lộc- Can lộc- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Phúc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Phúc Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ý Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Phúc Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ý Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Phức Hạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Phúc Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Phúc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đạo Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Phúc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phúc Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Phúc Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Phúc Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Phúc Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạng- Thanh Hà- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Phúc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Phúc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thành Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Luông- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thành Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Luôn- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Việt Xuyên- Thạch Hà- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Quang- Phú Ninh- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trương Nhi- Khu D- Thị xã Phúc Yên- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lương- Hạ Hòa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lương- Hạ Hòa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiệu Xương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Dân Hạ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lam- Thanh Chương- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu