Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

786 người khớp “Phục” trong 91 danh sách · trang 19/27

  1. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Đồng- Nam Trực- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Hạ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kháng Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 4/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 31/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Viết Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tích Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Viết Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Trường- Nghi Xuân- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Viết Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tích Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Viết Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tích Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Phúc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Phúc Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Phúc Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tứ Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- An Lão- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tử Ninh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- An Lão- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quang Phục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- An Lão- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phạm Mang- Kinh Môn- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ninh Xá- Bắc Ninh- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Xá- Bắc Cầu- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Thọ- Ngọc Lạc- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/6/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Xá- Bắc Ninh- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Đông- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phan Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mật- Kim Sơn- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Thi Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hà Lầm- Tiên Yên- Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu