Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

786 người khớp “Phục” trong 91 danh sách · trang 17/27

  1. Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Xá- Văn Lãng- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Xá- Văn Lạng- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Châu Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Châu Giang- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  6. La Phúc Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Tâm- Lục Yên- Hy sinh: 15/11/1973 Xem đầy đủ →
  7. La Phúc Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Tâm- Lục Yên- Hy sinh: 15/11/1973 Xem đầy đủ →
  8. La Phúc Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lục Yên- Yên Bái- Xem đầy đủ →
  9. Lại Phúc Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Vinh- Đông Quan- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lâm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lăng Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tĩnh Giáp- Văn Quan- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vạn Hòa- Nông Cống- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Phúc Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Ki- Vĩnh Tường- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Phúc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Hóa- Đông Sơn- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Phúc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nguyễn Ân- Ngọc Lạc- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thái Hòa- Lạng Giang- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bình Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Quan- Thọ Xuân- Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lộc Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tùng Nứ- Quảng Bá- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  23. Lộc Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Quảng Bá- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  24. Lý Bá Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Kết- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
  25. Lý Bá Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Khu Đoàn Kết- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 12/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lý Bá Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Thị Hà- Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Phức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vũ Phúc- Vũ Tiên- Hy sinh: 1/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Phúc Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phong Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Danh Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hương Đô- Hương Khê- Hy sinh: 19/12/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu